caught in the crossfire
/kɔt ɪn ðə ˈkrɔs.faɪər/
Nghĩa thường dùng
Bị mắc kẹt trong xung đột giữa hai bên đối lập.
cụm từ
“She felt caught in the crossfire of their argument.”Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc cãi vã của họ.