Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught red-handed

/kɔːt ˌrɛdˈhændɪd/

Nghĩa thường dùng

bị bắt quả tang đang làm điều sai trái thành ngữ

“The thief was caught red-handed stealing the watch.”Tên trộm bị bắt quả tang khi đang lấy chiếc đồng hồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...