caught red-handed
/kɔːt ˌrɛdˈhændɪd/
Nghĩa thường dùng
bị bắt quả tang đang làm điều sai trái
thành ngữ
“The thief was caught red-handed stealing the watch.”Tên trộm bị bắt quả tang khi đang lấy chiếc đồng hồ.