Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

causal effect

/ˈkɔːzəl ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

tác động nhân quả cụm từ

“We need to measure the causal effect of the new policy on employment rates.”Chúng ta cần đo lường tác động nhân quả của chính sách mới đối với tỷ lệ việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...