Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

causal inference

/ˈkɔːzəl ˈɪnfərəns/

Nghĩa thường dùng

suy diễn nhân quả cụm từ

“Causal inference is crucial in determining the effects of interventions.”Suy diễn nhân quả rất quan trọng trong việc xác định tác động của các can thiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...