causal relationship
/ˈkɔːzəl rɪˈleɪʃənʃɪp/
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ nhân quả
cụm từ
“There is a clear causal relationship between smoking and lung cancer.”Có một mối quan hệ nhân quả rõ ràng giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.