Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

causal relationship

/ˈkɔːzəl rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ nhân quả cụm từ

“There is a clear causal relationship between smoking and lung cancer.”Có một mối quan hệ nhân quả rõ ràng giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...