causally
/ˈkɔːzəli/ phổ biến #29413
Nghĩa thường dùng
theo cách gây ra, liên quan đến nguyên nhân và kết quả
trạng từ
“The two events are causally linked in the study.”Hai sự kiện này có liên quan đến nhau trong nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
causally
//
- xem causal
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a causal fashion