Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

causally

/ˈkɔːzəli/ phổ biến #29413

Nghĩa thường dùng

theo cách gây ra, liên quan đến nguyên nhân và kết quả trạng từ

“The two events are causally linked in the study.”Hai sự kiện này có liên quan đến nhau trong nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

causally

//

  • xem causal
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a causal fashion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...