Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause an uproar

Nghĩa thường dùng

gây náo động (làm nhiều người tức giận, phản đối) cụm từ

“The book caused an uproar in the United States.”Cuốn sách đã gây náo động ở Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...