Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause crime

Nghĩa thường dùng

gây ra tội phạm cụm từ

“Unemployment may cause crime to increase in some areas.”Tình trạng thất nghiệp có thể gây ra tội phạm gia tăng ở một số khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...