Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause damage

/kɔz ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

gây thiệt hại cụm từ

“The storm can cause damage to homes and roads.”Cơn bão có thể gây thiệt hại cho nhà cửa và đường xá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...