cause havoc
Nghĩa thường dùng
gây hỗn loạn
cụm từ
“The storm caused havoc in the city last night.”Cơn bão đã gây hỗn loạn trong thành phố tối qua.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The storm caused havoc in the city last night.”Cơn bão đã gây hỗn loạn trong thành phố tối qua.
Đang tải...