Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause pain

Nghĩa thường dùng

gây đau cụm từ

“Lifting heavy objects can cause pain in your back.”Nâng vật nặng có thể gây đau lưng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...