caustically
/'kɔ:stikəli/ phổ biến #37092
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caustically
/'kɔ:stikəli/
phó từ
- châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a caustic vitriolic manner