causticity
/kɔ:s'tisiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
causticity
/kɔ:s'tisiti/
danh từ
- (hoá học) tính ăn da
- tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...