Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautious as a cat

/ˈkɔːʃəs æz ə kæt/

Nghĩa thường dùng

cực kỳ cẩn thận cụm từ

“She's as cautious as a cat when crossing the street.”Cô ấy cẩn thận như một chú mèo khi băng qua đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...