cautious optimism
Nghĩa thường dùng
“We have cautious optimism about the project's success.”Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have cautious optimism about the project's success.”Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.
Đang tải...