Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautious optimism

/ˈkɔːʃəs ˈɒptɪmɪzəm/

Nghĩa thường dùng

Hy vọng nhưng nhận thức được những rủi ro tiềm ẩn. cụm từ

“We have cautious optimism about the project's success.”Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...