cautiously
/'kɒ:ʃәsli/ TOEFL phổ biến #7457
Nghĩa thường dùng
cẩn thận, thận trọng
trạng từ
“She approached the dog cautiously.”Cô ấy tiếp cận con chó một cách cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cautiously
//
* phó từ- cẩn thận, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. as if with kid gloves; with caution or prudence or tact