Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautiously

/'kɒ:ʃәsli/ TOEFL phổ biến #7457

Nghĩa thường dùng

cẩn thận, thận trọng trạng từ

“She approached the dog cautiously.”Cô ấy tiếp cận con chó một cách cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cautiously

//

* phó từ
  • cẩn thận, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. as if with kid gloves; with caution or prudence or tact

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...