cave-man
/'keivmæm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cave-man
/'keivmæm/
danh từ
- người ở hang, người thượng cổ
- người thô lỗ, người lỗ mãng
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...