Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caveat

/'keiviæt/ GRE phổ biến #11411

Nghĩa thường dùng

cảnh báo kèm theo, điều lưu ý quan trọng danh từ

“There is an important caveat to this finding.”Có một cảnh báo quan trọng kèm theo phát hiện này.

Biến thể từ caveats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caveat

/'keiviæt/

danh từ

  • hang, động
  • sào huyệt
  • (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai
  • (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)

ngoại động từ

  • đào thành hang, xoi thành hang

nội động từ

  • (chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng)

thành ngữ

  1. to cave in
    • làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...)
    • đánh sập (nhà)
    • nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;
    • rút lui không chông lại nữa

danh từ

  • (pháp lý) sự ngừng kiện
  • sự báo cho biết trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) a formal notice filed with a court or officer to suspend a proceeding until filer is given a hearing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...