caveat
/'keiviæt/ GRE phổ biến #11411
Nghĩa thường dùng
cảnh báo kèm theo, điều lưu ý quan trọng
danh từ
“There is an important caveat to this finding.”Có một cảnh báo quan trọng kèm theo phát hiện này.
Biến thể từ
caveats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caveat
/'keiviæt/
danh từ
- hang, động
- sào huyệt
- (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai
- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)
ngoại động từ
- đào thành hang, xoi thành hang
nội động từ
- (chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng)
thành ngữ
- to cave in
- làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...)
- đánh sập (nhà)
- nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;
- rút lui không chông lại nữa
danh từ
- (pháp lý) sự ngừng kiện
- sự báo cho biết trước
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) a formal notice filed with a court or officer to suspend a proceeding until filer is given a hearing