caveat emptor
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
Nghĩa thường dùng
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
cụm từ
“The listing had no warranty; caveat emptor applied.”Hàng không bảo hành; người mua phải tự cẩn thận.