Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caveat emptor

/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/

Nghĩa thường dùng

người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua) cụm từ

“The listing had no warranty; caveat emptor applied.”Hàng không bảo hành; người mua phải tự cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...