caviare
/'kæviɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caviare
/'kæviɑ:/
danh từ
- caviar trứng cá muối
thành ngữ
- caviar to the general
- đàn gảy tải trâu
Định nghĩa tiếng Anh
n salted roe of sturgeon or other large fish; usually served as an hors d'oeuvre