cavitary
/'kævitәri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cavitary
//
* tính từ- (sinh học) thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh
a. Containing a body cavity; as, the cavitary or nematoid worms.