cavy
/'keivi/
Biến thể từ
cavies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cavy
//
* danh từ- loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang)
Định nghĩa tiếng Anh
n. short-tailed rough-haired South American rodent