Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ccd

/siːsiːˈdiː/

Nghĩa thường dùng

cảm biến hình ảnh danh từ

“The CCD sensor captures high-quality images.”Cảm biến CCD ghi lại hình ảnh chất lượng cao.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...