Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cdt

/siː diː tiː/

Nghĩa thường dùng

giờ trung tâm danh từ

“CDT is used in several regions of the United States.”CDT được sử dụng ở một số khu vực của Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cdt

//

* (viết tắt)
  • giờ ban ngày ở khu vực trung tâm (Central Daylight Time)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...