cdt
/siː diː tiː/
Nghĩa thường dùng
giờ trung tâm
danh từ
“CDT is used in several regions of the United States.”CDT được sử dụng ở một số khu vực của Hoa Kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cdt
//
* (viết tắt)- giờ ban ngày ở khu vực trung tâm (Central Daylight Time)