Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cease-fire

/'si:s,faiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cease-fire

/'si:s,faiə/

danh từ

  • sự ngừng bắn
  • (quân sự) lệnh ngừng bắn
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of peace agreed to between opponents so they can discuss peace terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...