Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cease-fire

/'si:s,faiə/

danh từ

  • sự ngừng bắn
  • (quân sự) lệnh ngừng bắn
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of peace agreed to between opponents so they can discuss peace terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...