Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ceiling fan

/ˈsiː.lɪŋ fæn/

Nghĩa thường dùng

quạt trần danh từ

“The ceiling fan keeps the room cool.”Quạt trần giữ cho phòng mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...