Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate – celebration

/ˈsɛlɪˌbreɪt/ – /ˌsɛlɪˈbreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm – sự kỷ niệm v – n

“We celebrate her birthday – The celebration was fun.”Chúng tôi kỷ niệm sinh nhật của cô ấy – Sự kỷ niệm rất vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...