Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate Mass

/ˈsɛl.ɪ.breɪt mæs/

Nghĩa thường dùng

cử hành Thánh lễ cụm từ

“The priest will celebrate Mass tomorrow.”Linh mục sẽ cử hành Thánh lễ vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...