celebrate artistic traditions
Nghĩa thường dùng
“Communities celebrate artistic traditions during cultural festivals.”Các cộng đồng tôn vinh những truyền thống nghệ thuật trong các lễ hội văn hóa.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities celebrate artistic traditions during cultural festivals.”Các cộng đồng tôn vinh những truyền thống nghệ thuật trong các lễ hội văn hóa.
Đang tải...