Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate artistic traditions

/ˈsɛlɪˌbreɪt ɑrˈtɪstɪk trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và ghi nhận những hình thức nghệ thuật đã được thiết lập cụm từ

“Communities celebrate artistic traditions during cultural festivals.”Các cộng đồng tôn vinh những truyền thống nghệ thuật trong các lễ hội văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...