Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate creativity

/ˈsɛlɪˌbreɪt kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm sự sáng tạo cụm từ

“The festival aims to celebrate creativity in art.”Lễ hội nhằm kỷ niệm sự sáng tạo trong nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...