Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate culinary diversity

/ˈsɛl.ə.breɪt ˈkʌl.ɪ.nər.i daɪˈvɜːr.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh sự đa dạng ẩm thực. cụm từ

“Celebrating culinary diversity can enhance cultural understanding.”Tôn vinh sự đa dạng ẩm thực có thể nâng cao sự hiểu biết văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...