Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural achievements

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl əˈtʃivmənts/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm thành tựu văn hóa cụm từ

“We should celebrate cultural achievements in our community.”Chúng ta nên kỷ niệm thành tựu văn hóa trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...