Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural diversity

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

công nhận và thưởng thức sự đa dạng văn hóa cụm từ

“We celebrate cultural diversity through festivals and events.”Chúng tôi công nhận sự đa dạng văn hóa thông qua các lễ hội và sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...