celebrate cultural rituals
Nghĩa thường dùng
“Families gather to celebrate cultural rituals during holidays.”Các gia đình tụ họp để tôn vinh các nghi lễ văn hóa trong các ngày lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families gather to celebrate cultural rituals during holidays.”Các gia đình tụ họp để tôn vinh các nghi lễ văn hóa trong các ngày lễ.
Đang tải...