Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural rituals

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈrɪtʃuəlz/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và tham gia vào các nghi lễ văn hóa truyền thống cụm từ

“Families gather to celebrate cultural rituals during holidays.”Các gia đình tụ họp để tôn vinh các nghi lễ văn hóa trong các ngày lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...