Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate culture

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm văn hóa cụm từ

“Festivals often celebrate culture through music and art.”Các lễ hội thường kỷ niệm văn hóa qua âm nhạc và nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...