Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate diversity in fashion

/ˈsɛlɪˌbreɪt daɪˈvɜrsɪti ɪn ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh sự đa dạng trong thời trang cụm từ

“Fashion shows should celebrate diversity in fashion to reflect society.”Các buổi trình diễn thời trang nên tôn vinh sự đa dạng để phản ánh xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...