Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate food culture

/ˈsɛlɪbreɪt fuːd ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh văn hóa ẩm thực. cụm từ

“Festivals are a great way to celebrate food culture.”Các lễ hội là một cách tuyệt vời để tôn vinh văn hóa ẩm thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...