celebrate food culture
Nghĩa thường dùng
“Festivals are a great way to celebrate food culture.”Các lễ hội là một cách tuyệt vời để tôn vinh văn hóa ẩm thực.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Festivals are a great way to celebrate food culture.”Các lễ hội là một cách tuyệt vời để tôn vinh văn hóa ẩm thực.
Đang tải...