Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate history

/ˈsɛlɪbreɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

vinh danh hoặc tưởng niệm các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Communities often celebrate history through festivals.”Các cộng đồng thường vinh danh lịch sử qua các lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...