Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate literary achievements

/ˈsɛl.ə.breɪt ˈlɪt.ər.i əˈtʃiːv.mənts/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh những thành tựu quan trọng trong văn học cụm từ

“We celebrate literary achievements at the annual book fair.”Chúng tôi tôn vinh những thành tựu văn học tại hội chợ sách hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...