celebrate literary achievements
Nghĩa thường dùng
“We celebrate literary achievements at the annual book fair.”Chúng tôi tôn vinh những thành tựu văn học tại hội chợ sách hàng năm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We celebrate literary achievements at the annual book fair.”Chúng tôi tôn vinh những thành tựu văn học tại hội chợ sách hàng năm.
Đang tải...