celebrate literature
Nghĩa thường dùng
“Communities often celebrate literature through festivals.”Cộng đồng thường tôn vinh văn học thông qua các lễ hội.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities often celebrate literature through festivals.”Cộng đồng thường tôn vinh văn học thông qua các lễ hội.
Đang tải...