Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate milestones

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈmaɪlstoʊnz/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh những thành tựu hoặc sự kiện quan trọng cụm từ

“Families often celebrate milestones together, like birthdays and anniversaries.”Các gia đình thường cùng nhau tôn vinh những cột mốc quan trọng như sinh nhật và kỷ niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...