celebrate milestones
Nghĩa thường dùng
“Families often celebrate milestones together, like birthdays and anniversaries.”Các gia đình thường cùng nhau tôn vinh những cột mốc quan trọng như sinh nhật và kỷ niệm.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families often celebrate milestones together, like birthdays and anniversaries.”Các gia đình thường cùng nhau tôn vinh những cột mốc quan trọng như sinh nhật và kỷ niệm.
Đang tải...