celebrate music culture
Nghĩa thường dùng
“Communities often celebrate music culture through festivals.”Các cộng đồng thường kỷ niệm văn hóa âm nhạc qua các lễ hội.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities often celebrate music culture through festivals.”Các cộng đồng thường kỷ niệm văn hóa âm nhạc qua các lễ hội.
Đang tải...