Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate music culture

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈmjuːzɪk ˈkʌltʃər/

Đang hiển thị mục gốc celebrate music culture cho “celebrate music cultures”.

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm văn hóa âm nhạc cụm từ

“Communities often celebrate music culture through festivals.”Các cộng đồng thường kỷ niệm văn hóa âm nhạc qua các lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...