Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate musical achievements

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈmjuzɪkəl əˈtʃivmənts/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm thành tựu âm nhạc cụm từ

“We should celebrate musical achievements at the award ceremony.”Chúng ta nên kỷ niệm thành tựu âm nhạc tại buổi lễ trao giải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...