Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate personal expression

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈpɜrsənl ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh cách cá nhân thể hiện bản thân qua thời trang. cụm từ

“Fashion events often celebrate personal expression in various forms.”Các sự kiện thời trang thường tôn vinh sự thể hiện cá nhân dưới nhiều hình thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...