Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate the Eucharist

/ˈsɛl.ɪ.breɪt ði ˈjuː.kə.rɪst/

Nghĩa thường dùng

cử hành Thánh Thể trong Kitô giáo cụm từ

“They celebrate the Eucharist every week.”Họ cử hành Thánh Thể mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...