Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate uniqueness

/ˈsɛlɪˌbreɪt juˈniknɪs/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh phong cách và cá tính độc đáo cụm từ

“Fashion can celebrate uniqueness in many ways.”Thời trang có thể tôn vinh sự độc đáo theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...