Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate unity

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm sự thống nhất cụm từ

“Communities often celebrate unity during festivals.”Các cộng đồng thường kỷ niệm sự thống nhất trong các lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...