Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

celebrated nationwide /ˈsɛlɪbreɪtɪd ˌneɪʃənˈwaɪd/

cụm từ

  • được tổ chức kỷ niệm trên toàn quốc
    • a holiday celebrated nationwide: một ngày lễ được tổ chức trên toàn quốc
    • an event celebrated nationwide: một sự kiện được kỷ niệm khắp cả nước
  • được ca ngợi khắp cả nước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...