celebratory
/ˌseləˈbreɪtəri/ phổ biến #15484
Nghĩa thường dùng
mang tính kỷ niệm, ăn mừng
tính từ
“They held a celebratory dinner for the graduates.”Họ tổ chức bữa tối kỷ niệm cho các sinh viên tốt nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
celebratory
//
- xem celebrate
Định nghĩa tiếng Anh
a. used for celebrating