Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebratory

/ˌseləˈbreɪtəri/ phổ biến #15484

Nghĩa thường dùng

mang tính kỷ niệm, ăn mừng tính từ

“They held a celebratory dinner for the graduates.”Họ tổ chức bữa tối kỷ niệm cho các sinh viên tốt nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celebratory

//

  • xem celebrate
Định nghĩa tiếng Anh

a. used for celebrating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...